TanroDictionary

depository

/dɪˈpɒzɪtri/

Anh
0

depository là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơi cất giữ đồ gửi; kho chứa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Người giữ đồ gửi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi cất giữ đồ gửi; kho chứa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  2. Người giữ đồ gửi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The library is a depository of ancient books.

  2. The hotel served as a depository for coats.

  3. he is a depository of learning

    ông ấy là cả một kho kiến thức