Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng hư hỏng, tình trạng suy đồi; sự sa đoạ.danh từEN-VI Dict
- Hành động đồi bại; hành động sa đoạ, hành động truỵ lạc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story showed the depraviti of the king.
-
His depraviti shocked the whole town.