TanroDictionary

depravity

/dɪˈprævəti/

Anh
0

depravity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng hư hỏng, tình trạng suy đồi; sự sa đoạ; Hành động đồi bại; hành động sa đoạ, hành động truỵ lạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng hư hỏng, tình trạng suy đồi; sự sa đoạ.danh từEN-VI Dict
  2. Hành động đồi bại; hành động sa đoạ, hành động truỵ lạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story showed the depraviti of the king.

  2. His depraviti shocked the whole town.