TanroDictionary

depth

/depθ/

Anh
0

depth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày; Sự sâu xa, tính thâm trầm (của tư tưởng... ); tầm hiểu biết, năng lực, trình độ; Chỗ sâu, chỗ thầm kín, đáy, chỗ tận cùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày.danh từEN-VI Dict
  2. Sự sâu xa, tính thâm trầm (của tư tưởng... ); tầm hiểu biết, năng lực, trình độ.danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ sâu, chỗ thầm kín, đáy, chỗ tận cùng.danh từEN-VI Dict
  4. Vực thẳm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The river has a great depth near the waterfall.

  2. He is a man of great depth and wisdom.

  3. She kept his secret in the depth of her heart.

  4. She stared into the depth of the well.

  5. the depth of a river

    chiều sâu của con sông