TanroDictionary

deration

/dɪˈreɪʃən/

Anh
0

deration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cung cấp theo phiếu nữa, bán tự do.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cung cấp theo phiếu nữa, bán tự do.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shop began to deration bread.