Nghĩa tiếng Việt
- Không cung cấp theo phiếu nữa, bán tự do.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop began to deration bread.
/dɪˈreɪʃən/
deration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cung cấp theo phiếu nữa, bán tự do.
The shop began to deration bread.