Nghĩa tiếng Việt
- Bãi bõ sự hạn chế về tốc độ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They derestrict the road after construction.
/diːrɪˈstrɪkt/
derestrict là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bãi bõ sự hạn chế về tốc độ.
They derestrict the road after construction.