TanroDictionary

derision

/dɪˈrɪʒn/

Anh
0

derision là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu; Tình trạng bị chế nhạo, tình trạng bị nhạo báng; trò cười.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu.danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng bị chế nhạo, tình trạng bị nhạo báng; trò cười.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The comedian faced derision from the loud crowd.

  2. His constant mistakes made him a target of derision.

  3. to have (hold) in derision

    chế nhạo, nhạo báng

  4. to be in derision; to be the derision of

    bị làm trò cười

  5. to bring into derision

    đem làm trò cười