Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của derogate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is derogating from the main rule.
/ˈderəˌɡɑːtɪŋ/
derogating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của derogate.
He is derogating from the main rule.