Nghĩa tiếng Việt
- Đáng khen, đáng thưởng.tính từEN-VI Dict
- Đáng (được khen, bị khiển trách... ).tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deserve.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is a deserving winner of the prize.
-
The broken chair was deserving of repair.
-
He is deserving praise for his hard work.