Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của designate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were designating a room for quiet study.
/dˈɛzɪɡnˌeɪtɪŋ/
designating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của designate.
They were designating a room for quiet study.