Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của desistđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They desisted when the teacher arrived.
/dɪˈzɪstɪd/
desisted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của desist.
They desisted when the teacher arrived.