TanroDictionary

desolation

/ˌdesəˈleɪʃn/

Anh
0

desolation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tàn phá, sự làm tan hoang; Cảnh tan hoang, cảnh hoang tàn; cảnh tiêu điều, cảnh hiu quạnh; Tình trạng lẻ loi, tình trạng cô độc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tàn phá, sự làm tan hoang.danh từEN-VI Dict
  2. Cảnh tan hoang, cảnh hoang tàn; cảnh tiêu điều, cảnh hiu quạnh.danh từEN-VI Dict
  3. Tình trạng lẻ loi, tình trạng cô độc.danh từEN-VI Dict
  4. Nỗi buồn phiền, nỗi u sầu; sự phiền muộn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The desolation after the fire was hard to see.

  2. We crossed a desolation of empty fields.

  3. He felt deep desolation after the move.

  4. A wave of desolation followed the failure.