Nghĩa tiếng Việt
- Sự ghen ghét; sự hiềm khích; sự thù oán; ác cảm.danh từEN-VI Dict
- Mối tức giận, mối hờn giận.danh từEN-VI Dict
- Sự sỉ nhục, sự lăng mạ, sự khinh miệt; lời sỉ nhục, lời lăng mạ.danh từEN-VI Dict
- Dù, mặc dù, không kể, bất chấp.EEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their despite grew after the unfair comment.
-
He spoke with despite in his voice.
-
She heard his words as a despite.
-
We went outside despite the heavy rain.
-
despite our efforts
mặc dù những cố gắng của chúng tôi