TanroDictionary

destroyer

/dɪˈstrɔɪə(r)/

Anh
0

destroyer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phá hoại, người phá huỷ, người tiêu diệt; vật phá hoại, vật phá huỷ, vật tiêu diệt; Tàu khu trục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phá hoại, người phá huỷ, người tiêu diệt; vật phá hoại, vật phá huỷ, vật tiêu diệt.danh từEN-VI Dict
  2. Tàu khu trục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Laziness can be a destroyer of dreams.

  2. The destroyer sailed into the harbor.