Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể bị phá hoại, tính có thể bị phá huỷ, tính có thể bị tàn phá, tính có thể bị tiêu diệt.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể làm mất hiệu lực.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The test showed the destructibiliti of the material.
-
The contract had clear destructibiliti clauses.