TanroDictionary

destructor

/dɪstrˈʌktə/

Anh
0

destructor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lò đốt rác; Kẻ phá hoại, kẻ tàn phá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lò đốt rác.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ phá hoại, kẻ tàn phá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The city built a new destructor for waste.

  2. The storm became a destructor of small homes.