Nghĩa tiếng Việt
- sự gỡ ra, sự tháo rời, sự tách ra; tình trạng tách rời ra.danh từEN-VI Dict
- Sự thờ ơ (đối với việc đời); tình trạng sống tách rời.danh từEN-VI Dict
- Sự vô tư, sự suy xét độc lập.danh từEN-VI Dict
- Phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riêng lẻ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We found detachment of the broken part.
-
Her detachment made her seem cold at work.
-
He showed detachment and judged the case well.
-
The detachment marched to the border road.