TanroDictionary

detainer

/dɪˈteɪnɜː/

Anh
0

detainer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cầm giữ (tài sản, đồ vật... ); Sự giam giữ, sự cầm tù; Trát tống giam ((cũng) writ of detainer).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cầm giữ (tài sản, đồ vật... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự giam giữ, sự cầm tù.danh từEN-VI Dict
  3. Trát tống giam ((cũng) writ of detainer).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The detainer on the box was missing.

  2. He spent days under detainer in jail.

  3. The court issued a detainer for him.