Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của detectđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The system detected smoke in the room.
/dɪˈtɛktɪd/
detected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của detect.
The system detected smoke in the room.