TanroDictionary

determent

/dɪˈtɜːmənt/

Anh
0

determent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự cản trở; Sự làm nản lòng, sự làm nhụt chí, sự làm thoái chí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự cản trở.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm nản lòng, sự làm nhụt chí, sự làm thoái chí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Heavy fees were a determent to new students.

  2. Fear was a determent to his plans.