Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự cản trở.danh từEN-VI Dict
- Sự làm nản lòng, sự làm nhụt chí, sự làm thoái chí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Heavy fees were a determent to new students.
-
Fear was a determent to his plans.