Nghĩa tiếng Việt
- Sự xác định, sự định rõ.danh từEN-VI Dict
- Sự quyết định.danh từEN-VI Dict
- Tính quả quyết; quyết tâm.danh từEN-VI Dict
- Quyết nghị (của một cuộc thảo luận).danh từEN-VI Dict
- Sự phán quyết (của quan toà).danh từEN-VI Dict
- Sự cương máu, sự xung huyết.danh từEN-VI Dict
- Sự hết hạn, sự mãn hạn (giao kèo, khế ước... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Careful determination helped her finish early.
-
She came to a determination to study harder.
-
His determination kept him working each day.
-
The committee reached a clear determination.
-
The judge made a fair determination.