Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của determineđộng từEN-VI Dict
- Đã được xác định, đã được định rõ.tính từEN-VI Dict
- Nhất định, nhất quyết, quả quyết; kiên quyết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They determined the best time to leave.
-
The final price was determined yesterday.
-
She was determined to finish her work today.
-
to be determined to do something
kiên quyết làm việc gì
-
a determined mind
đầu óc quả quyết