TanroDictionary

determined

/dɪˈtɜːmɪnd/

Anh
0

determined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của determine; Đã được xác định, đã được định rõ; Nhất định, nhất quyết, quả quyết; kiên quyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của determineđộng từEN-VI Dict
  2. Đã được xác định, đã được định rõ.tính từEN-VI Dict
  3. Nhất định, nhất quyết, quả quyết; kiên quyết.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They determined the best time to leave.

  2. The final price was determined yesterday.

  3. She was determined to finish her work today.

  4. to be determined to do something

    kiên quyết làm việc gì

  5. a determined mind

    đầu óc quả quyết