Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự cản trở.danh từEN-VI Dict
- Sự làm nản lòng, sự làm nhụt chí, sự làm thoái chí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fence serves as deterrence against theft.
-
The hard exam was a deterrence to cheating.