Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deter.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They deterring the data carefully.
/dɪtˈɜːrɪŋ/
deterring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deter.
They deterring the data carefully.