Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của detoxify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is detoxifying the juice before serving it.
/diːtˈɒksɪfˌaɪɪŋ/
detoxifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của detoxify.
She is detoxifying the juice before serving it.