Nghĩa tiếng Việt
- Người nói xấu, người phỉ báng, người gièm pha.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The detractor spread false rumors about her work.
/dɪˈtræktə(r)/
detractor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nói xấu, người phỉ báng, người gièm pha.
The detractor spread false rumors about her work.