Nghĩa tiếng Việt
- Rầy rà, rắc rối, gay go, phiền phức; quá đỗi, quá chừng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was a deuced pleasure to meet you today.
-
I am in a deuced funk
tôi sợ hãi quá chừng, tôi sợ hãi chết khiếp
-
I'm in a deuced hurry
tôi vội lắm