TanroDictionary

devalue

/ˌdiːˈvæljuː/

Anh
0

devalue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mất giá, giảm giá, phá giá (tiền tệ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mất giá, giảm giá, phá giá (tiền tệ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sudden news could devalue the money.