Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của devalue.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Inflation is devaluing our savings.
/diːvˈæljuːɪŋ/
devaluing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của devalue.
Inflation is devaluing our savings.