Nghĩa tiếng Việt
- Tàn phá, phá huỷ, phá phách.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của devastate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The storm was devastating for the small village.
-
Floodwater was devastating the fields.