TanroDictionary

deviate

/ˈdiːvieɪt/

Anh
0

deviate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rời.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not deviate from the path during the hike.

  2. to deviate from the direction

    trệch hướng

  3. to deviate from one's way

    lạc đường

  4. to deviate from the truth

    xa rời chân lý