Nghĩa tiếng Việt
- Trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rời.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not deviate from the path during the hike.
-
to deviate from the direction
trệch hướng
-
to deviate from one's way
lạc đường
-
to deviate from the truth
xa rời chân lý