Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deviate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept deviating from the main road.
/dˈiːvɪˌeɪtɪŋ/
deviating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deviate.
He kept deviating from the main road.