TanroDictionary

deviationism

/ˌdiviˈeɪʃəˌnɪzəm/

Anh
0

deviationism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tác phong thiên lệch (sang hữu hay tả).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tác phong thiên lệch (sang hữu hay tả).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Deviationism pulled the group away from its plan.