/dɪˈvaɪəˌtɔːri/
deviatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lệch sai đi.
One wrong step made the path deviatory.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm