TanroDictionary

deviltry

/ˈdɛvəltri/

Anh
0

deviltry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Yêu thuật; quỷ thuật; Tính hung ác, tính ác độc; Tính liều mạng, tính vong mạng; sự tinh nghịch liều lĩnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yêu thuật; quỷ thuật.danh từEN-VI Dict
  2. Tính hung ác, tính ác độc.danh từEN-VI Dict
  3. Tính liều mạng, tính vong mạng; sự tinh nghịch liều lĩnh.danh từEN-VI Dict
  4. Môn (học vẽ) ma quỷ.danh từEN-VI Dict
  5. Ma quỷ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Old tales spoke of deviltry in the woods.

  2. His deviltry hurt the whole class.

  3. The prank was pure deviltry.

  4. He took a class in deviltry sketching.

  5. The movie showed a deviltry in the dark.