TanroDictionary

deviousness

/ˈdiːviəsnəs/

Anh
0

deviousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xa xôi, sự hẻo lánh; Sự quanh co, sự vòng vèo, sự khúc khuỷu; Tính không ngay thẳng, tính không thành thật, tính loanh quanh; tính láu cá ranh ma.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xa xôi, sự hẻo lánh.danh từEN-VI Dict
  2. Sự quanh co, sự vòng vèo, sự khúc khuỷu.danh từEN-VI Dict
  3. Tính không ngay thẳng, tính không thành thật, tính loanh quanh; tính láu cá ranh ma.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The deviousness of the path slowed our walk.

  2. The deviousness of the road made driving slow.

  3. His deviousness made the deal feel unsafe.