Nghĩa tiếng Việt
- Có thể nghĩ ra, có thể tìm ra, có thể sáng chế, có thể phát minh.tính từEN-VI Dict
- Có thể để lại (bằng chúc thư).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The devisable option was chosen.
-
The land is devisable by will.
/dɪˈvɑɪzəbəl/
devisable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể nghĩ ra, có thể tìm ra, có thể sáng chế, có thể phát minh; Có thể để lại (bằng chúc thư).
The devisable option was chosen.
The land is devisable by will.