TanroDictionary

deviser

/dɪˈvɑɪzɜː/

Anh
0

deviser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sáng chế, người phát minh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sáng chế, người phát minh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The deviser found a simple way to save water.