Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của devise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are devising a better study plan.
/dɪvˈaɪzɪŋ/
devising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của devise.
They are devising a better study plan.