Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất sinh khí; làm hao mòn sinh lực, làm suy nhược.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Long worry can devitalize a person.
/ˌdiˈvɑɪtəˌlɑɪz/
devitalize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mất sinh khí; làm hao mòn sinh lực, làm suy nhược.
Long worry can devitalize a person.