TanroDictionary

devolve

/dɪˈvɒlv/

Anh
0

devolve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trao cho, uỷ thác cho; trút cho; Được trao cho, được uỷ cho; rơi vào, để vào, trút lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trao cho, uỷ thác cho; trút cho.động từEN-VI Dict
  2. Được trao cho, được uỷ cho; rơi vào, để vào, trút lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They will devolve the power to the local council.

  2. The extra work devolved to the new clerk.

  3. to devolve work on someone

    trao công tác cho ai

  4. to devolve powers to someone

    uỷ quyền cho ai

  5. to devolve responsibility on (upon, to) someone

    trút trách nhiệm cho ai