Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của devolve.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were devolving tasks to local teams.
/dɪvˈɒlvɪŋ/
devolving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của devolve.
They were devolving tasks to local teams.