Nghĩa tiếng Việt
- Hết lòng, tận tâm, tận tình, tận tuỵ, trung thành; sốt sắng, nhiệt tình.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She worked devotedli to help her students every day.
/dɪˈvoʊtədli/
devotedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hết lòng, tận tâm, tận tình, tận tuỵ, trung thành; sốt sắng, nhiệt tình.
She worked devotedli to help her students every day.