Nghĩa tiếng Việt
- Sự hiến dâng, sự dành hết cho.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her devotion showed devotement to the cause.
/dɪˈvoʊtmənt/
devotement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hiến dâng, sự dành hết cho.
Her devotion showed devotement to the cause.