TanroDictionary

devotional

/dɪˈvəʊʃənl/

Anh
0

devotional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mộ đạo, sùng đạo; Có tính chất cầu nguyện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mộ đạo, sùng đạo.tính từEN-VI Dict
  2. Có tính chất cầu nguyện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They sang a devotional song at dawn.

  2. The prayer book has a devotional tone.