Nghĩa tiếng Việt
- Mộ đạo, sùng đạo.tính từEN-VI Dict
- Có tính chất cầu nguyện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They sang a devotional song at dawn.
-
The prayer book has a devotional tone.
/dɪˈvəʊʃənl/
devotional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mộ đạo, sùng đạo; Có tính chất cầu nguyện.
They sang a devotional song at dawn.
The prayer book has a devotional tone.