TanroDictionary

dialing

/ˈdɑɪəlin/

Anh
0

dialing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dial; Quay số, bấm số, gọi điện thoại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dial.động từEN-VI Dict
  2. Quay số, bấm số, gọi điện thoại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is dialing the number on her phone.

  2. The dialing tone sounded from the old machine.