Nghĩa tiếng Việt
- Hội thoại, đối thoại.danh từEN-VI Dict
- Hộp hội thoại, hộp đối thoại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their dialog was short but helpful.
-
A dialog box opened on the screen.
/ˈdaɪəlɒɡ/
dialog là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hội thoại, đối thoại; Hộp hội thoại, hộp đối thoại.
Their dialog was short but helpful.
A dialog box opened on the screen.