TanroDictionary

diameter

/daɪˈæmɪtə(r)/

Anh
0

diameter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường kính; Số phóng to (của thấu kính... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường kính.danh từEN-VI Dict
  2. Số phóng to (của thấu kính... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The circle had a small diameter.

  2. The lens has a strong diameter effect.