Nghĩa tiếng Việt
- Đường kính.danh từEN-VI Dict
- Số phóng to (của thấu kính... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The circle had a small diameter.
-
The lens has a strong diameter effect.
/daɪˈæmɪtə(r)/
diameter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường kính; Số phóng to (của thấu kính... ).
The circle had a small diameter.
The lens has a strong diameter effect.