TanroDictionary

dibble

/ˈdɪbəl/

Anh
0

dibble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dụng cụ đào lỗ tra hạt; Đào lỗ để tra hạt (bằng dụng cụ đào lỗ); Trồng (cây) (bằng dụng cụ đào lỗ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ đào lỗ tra hạt.danh từEN-VI Dict
  2. Đào lỗ để tra hạt (bằng dụng cụ đào lỗ).động từEN-VI Dict
  3. Trồng (cây) (bằng dụng cụ đào lỗ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A dibble makes neat holes in the soft soil.

  2. He dibbled the seeds into each small hole.

  3. They dibbled the seedlings after the rain.