Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dictate.động từEN-VI Dict
- Đọc để viết, viết chính tả.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is dictating the letter to his assistant.
-
The dictating student spoke slowly and clearly.