Nghĩa tiếng Việt
- Từ điển.danh từEN-VI Dict
- Có tính chất từ điển, có tính chất sách vở.danh từEN-VI Dict
- (ngoại động từ) Tra cứu từ điển.động từWiktionary
- (ngoại động từ) Thêm vào từ điển.động từWiktionary
Ví dụ
-
I need a dictionary to check words.
-
The report was written in a dictionary style.
-
A walking (living) dictionary.
Từ điển sống, người học rộng biết nhiều.
-
A dictionary style.
Văn sách vở.
-
Dictionary English.
Từ điển tiếng Anh.